[provider] Provider
Nêu provider thanh toán hoặc ranh giới multi-provider có chủ đích, như SePay, Polar, Stripe hoặc order đa provider.
/ak:payment-integration stripe Add một sandbox subscription checkout Tóm tắt nhanh / Lệnh
Bộ Engineer
/ak:payment-integration
Tích hợp checkout, thanh toán QR, subscription, webhook và luồng đơn hàng đa provider với SePay, Polar và Stripe.
Xác định việc thanh toán
Chọn provider
Đọc tài liệu provider
Mô hình hóa đơn hàng
Nguyên tắc 01
Chọn provider theo thị trường và mô hình sản phẩm
Nguyên tắc 02
Webhook phải được xác minh và idempotent
Nguyên tắc 03
Trạng thái đơn hàng là nguồn sự thật bền vững
Nguyên tắc 04
Luồng đa provider cần mapping tiền tệ và vòng đời rõ ràng
Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.
Khởi động
Đầu vào, phạm vi, route
Xử lý
Agent / skill thực thi
Kiểm chứng
Gate, review, xác thực
Đóng
Báo cáo, bàn giao, artifact
Cách gọi skill: cú pháp, đối số vị trí, option dùng chung, rồi từng subcommand với cú pháp và kết quả riêng.
Cú pháp
/ak:payment-integration [provider] [task][provider] Provider
Nêu provider thanh toán hoặc ranh giới multi-provider có chủ đích, như SePay, Polar, Stripe hoặc order đa provider.
/ak:payment-integration stripe Add một sandbox subscription checkout [task] Tác vụ thanh toán
Mô tả contract thiết kế hoặc triển khai checkout, subscription, webhook, VietQR, order, refund, test và quyền hạn; không đưa secret.
/ak:payment-integration "stripe Add một sandbox subscription checkout và xác minh webhook signatures trên raw body" Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.
/ak:payment-integration SePay VietQR checkout cho đơn hàng VND /ak:payment-integration đăng ký Polar với quyền lợi GitHub /ak:payment-integration payout marketplace Stripe Connect Output tích hợp thanh toán
Mẫu đường dẫn
Checkout + webhook + trạng thái đơn hàng theo provider Thay đổi thanh toán production cần có lý do chọn provider, xử lý webhook an toàn, chuyển trạng thái idempotent và ghi chú đối soát/test.