Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Engineer

/ak:payment-integration

Tích hợp thanh toán

Tích hợp checkout, thanh toán QR, subscription, webhook và luồng đơn hàng đa provider với SePay, Polar và Stripe.

01

Xác định việc thanh toán

02

Chọn provider

03

Đọc tài liệu provider

04

Mô hình hóa đơn hàng

Nguyên tắc 01

Chọn provider theo thị trường và mô hình sản phẩm

Nguyên tắc 02

Webhook phải được xác minh và idempotent

Nguyên tắc 03

Trạng thái đơn hàng là nguồn sự thật bền vững

Nguyên tắc 04

Luồng đa provider cần mapping tiền tệ và vòng đời rõ ràng

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Xác định việc thanh toán Làm rõ nhu cầu checkout, subscription, webhook, VietQR, quản lý đơn hàng, benefit hoặc thanh toán enterprise.
  2. 2 Chọn provider Chọn SePay cho thị trường Việt Nam/VND/chuyển khoản/VietQR, Polar cho SaaS global và benefit, hoặc Stripe cho enterprise và Connect.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Đọc tài liệu provider Đọc reference phù hợp: overview, API, SDK, webhook, product, checkout, subscription hoặc best practices.
  2. 4 Mô hình hóa đơn hàng Thiết kế product, giá, tiền tệ, trạng thái đơn hàng, mapping giao dịch, vòng đời subscription và chuẩn hóa đa provider.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 Xây checkout Tạo checkout session, luồng QR code, payment element hoặc hosted checkout theo provider đã chọn.
  2. 6 Xử lý webhook Xác minh chữ ký hoặc payload provider, làm handler idempotent, map event vào đơn hàng và lưu chuyển trạng thái.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Cấp quyền lợi Cấp quyền truy cập SaaS, benefit GitHub/Discord, hóa đơn, trạng thái gia hạn, nâng/hạ gói và khôi phục khi lỗi.
  2. 8 Xác minh production Kiểm tra sandbox hoặc webhook local, rate limit, retry, event trùng, làm tròn tiền tệ và đối soát.

Cú pháp, đối số, subcommand

Cách gọi skill: cú pháp, đối số vị trí, option dùng chung, rồi từng subcommand với cú pháp và kết quả riêng.

Cú pháp

/ak:payment-integration [provider] [task]

Đối số

[provider]

Provider

Nêu provider thanh toán hoặc ranh giới multi-provider có chủ đích, như SePay, Polar, Stripe hoặc order đa provider.

/ak:payment-integration stripe Add một sandbox subscription checkout
[task]

Tác vụ thanh toán

Mô tả contract thiết kế hoặc triển khai checkout, subscription, webhook, VietQR, order, refund, test và quyền hạn; không đưa secret.

/ak:payment-integration "stripe Add một sandbox subscription checkout và xác minh webhook signatures trên raw body"

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

QR SePay Khuyến nghị
/ak:payment-integration SePay VietQR checkout cho đơn hàng VND
Dùng khi:
Dùng cho thanh toán chuyển khoản ngân hàng Việt Nam và QR code.
Kết quả:
Trả về tài liệu SePay, luồng checkout VietQR, bước xác minh webhook và kế hoạch trạng thái đơn hàng bền vững.
SaaS với Polar
/ak:payment-integration đăng ký Polar với quyền lợi GitHub
Dùng khi:
Dùng cho subscription SaaS và cấp benefit tự động.
Kết quả:
Thiết kế checkout Polar, xử lý vòng đời subscription, cấp benefit, xác minh webhook và mapping trạng thái gia hạn.
Stripe enterprise
/ak:payment-integration payout marketplace Stripe Connect
Dùng khi:
Dùng cho hạ tầng thanh toán global phức tạp hoặc nền tảng Connect.
Kết quả:
Đưa hướng tích hợp Stripe bao phủ checkout, payout Connect, kiểm thử webhook cục bộ và đối soát.

Phạm vi xử lý

  • SePay VietQR và chuyển khoản ngân hàng
  • Subscription và benefit của Polar
  • Stripe Checkout, Billing và Connect
  • Xác minh webhook
  • Quản lý đơn hàng đa provider

Artifact tạo ra

Output tích hợp thanh toán

Mẫu đường dẫn

Checkout + webhook + trạng thái đơn hàng theo provider

Thay đổi thanh toán production cần có lý do chọn provider, xử lý webhook an toàn, chuyển trạng thái idempotent và ghi chú đối soát/test.

Tiếp theo