Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Engineer

/ak:project-management

Quản lý tiến độ plan bền vững

Theo dõi tiến độ từ file plan bền vững, mirror việc vào live task surface khi có, sync hoàn tất ngược qua mọi phase và tạo report trạng thái ngắn gọn.

01

Quét plan

02

Phát hiện tracking live

03

Hydrate task

04

Theo dõi tiến độ

Nguyên tắc 01

File plan là bền vững; task view runtime chỉ là bản mirror tùy chọn

Nguyên tắc 02

Phải phát hiện khả năng task-management trực tiếp lúc chạy

Nguyên tắc 03

Mọi item hoàn tất phải trace được về phase nguồn

Nguyên tắc 04

Report cần ngắn, dựa trên dữ liệu và hướng hành động

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Quét plan Đọc file plan bền vững, quét ./plans/*/plan.md, parse YAML status, priority, effort, branch, tag và kiểm tra checkbox trong phase.
  2. 2 Phát hiện tracking live Phát hiện task-management surface lúc chạy; chỉ dùng khi có thật và không suy luận từ tên client hay danh sách tool cache.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Hydrate task Nếu live view tồn tại và đang rỗng, mirror item chưa xong kèm context nguồn, ownership, dependency và trạng thái.
  2. 4 Theo dõi tiến độ Theo dõi pending, active, blocked và completed trên live surface khi có; nếu không thì cập nhật trực tiếp plan active.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 Xác minh trước khi đánh dấu xong Đối chiếu việc đã hoàn tất với task đã plan và tiêu chí nghiệm thu trước khi đánh dấu task, phase hoặc plan là xong.
  2. 6 Sync ngược trạng thái Khi hoàn tất, quét mọi phase file, đối chiếu item runtime về checklist, backfill phase cũ và cập nhật frontmatter plan.md theo số đếm thật.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Tạo report Viết report ngắn cho phiên, hoàn tất plan hoặc nhiều plan dưới dạng bảng, kèm vấn đề quan trọng và câu hỏi còn mở.
  2. 8 Kích hoạt cập nhật docs Delegate cập nhật docs khi đổi trạng thái phase, feature lớn, API contract, quyết định kiến trúc, vá bảo mật hoặc breaking change cần đến.

Cú pháp, đối số, subcommand

Cách gọi skill: cú pháp, đối số vị trí, option dùng chung, rồi từng subcommand với cú pháp và kết quả riêng.

Cú pháp

/ak:project-management [task: status, hydrate, sync, report]

Đối số

[task: status, hydrate, sync, report] Bắt buộc

Tác vụ theo dõi

Ý định theo dõi và quản lý dự án bằng ngôn ngữ tự nhiên, thường là status, hydrate, sync hoặc report. Nội dung này nêu việc cần kiểm tra hoặc đối chiếu; đây không phải mode flag và tự nó không chứng minh work đã hoàn tất.

/ak:project-management "Đồng bộ công việc đã verified trở lại plan đang active, report mọi item đã completed chưa được map, rồi create báo cáo status phiên ngắn gọn."

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Trạng thái nhiều plan Khuyến nghị
/ak:project-management status
Dùng khi:
Dùng để kiểm tra trạng thái dự án hoặc tiến độ các plan đang active.
Kết quả:
Quét file plan bền vững, đếm checkbox phase, parse frontmatter plan.md và trả về trạng thái ngắn dựa trên dữ liệu, kèm vấn đề quan trọng và câu hỏi còn mở.
Hydrate work live
/ak:project-management hydrate
Dùng khi:
Dùng đầu phiên khi cần mirror item plan chưa xong vào live task tracking nếu surface có sẵn.
Kết quả:
Phát hiện live task-management surface lúc chạy, mirror item chưa xong kèm link nguồn và dependency, đồng thời giữ file plan là nguồn sự thật bền vững.
Sync việc đã xong
/ak:project-management sync
Dùng khi:
Dùng sau khi thực thi để đối chiếu completion runtime ngược về phase file bền vững và trạng thái plan.md.
Kết quả:
Quét mọi phase file, map item runtime đã xong về checklist, backfill phase cũ, cập nhật plan.md theo số đếm thật và báo mọi việc không map được.
Viết report tiến độ
/ak:project-management report
Dùng khi:
Dùng khi cần tóm tắt phiên, report hoàn tất plan hoặc overview nhiều plan.
Kết quả:
Tạo report pm-{date}-{time}-{slug}.md ưu tiên bảng hơn văn xuôi, gồm dữ liệu hoàn thành, đổi trạng thái, vấn đề quan trọng, trigger docs và câu hỏi còn mở.

Phạm vi xử lý

  • Theo dõi work runtime
  • Hydration workflow
  • Sync ngược toàn plan
  • Tính phần trăm tiến độ
  • Báo cáo trạng thái
  • Trigger cập nhật docs
  • Resume giữa các phiên

Artifact tạo ra

Output quản lý dự án

Mẫu đường dẫn

{reports-path}/pm-{date}-{time}-{slug}.md

Report tập trung vào dữ liệu hoàn thành, mapping công việc, thay đổi trạng thái, vấn đề quan trọng, trigger docs và câu hỏi còn mở.

Tiếp theo