Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Engineer

/ak:security

Đánh giá bảo mật theo mô hình mối đe dọa

Threat-model một phạm vi bằng STRIDE và OWASP, có persona red-team tùy chọn, findings theo severity, che credential và sửa lặp khi được phép.

01

Xác định phạm vi

02

Chạy vòng red-team khi được yêu cầu

03

Quét STRIDE

04

Ánh xạ OWASP

Nguyên tắc 01

Nhóm threat phải được xét có hệ thống, không dựa cảm tính

Nguyên tắc 02

Chế độ red-team suy nghĩ như attacker từ bốn persona khác nhau

Nguyên tắc 03

Finding Critical và High đã xác nhận quyết định thứ tự sửa

Nguyên tắc 04

Vệ sinh credential áp dụng cho mọi mode và persona

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Xác định phạm vi Mở rộng glob hoặc từ khóa `full` thành danh sách file trong phạm vi và đọc code liên quan trước khi phân tích.
  2. 2 Chạy vòng red-team khi được yêu cầu Với `--red-team`, lặp qua persona security adversary, supply-chain, insider và infrastructure attacker trước lượt quét chuẩn.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Quét STRIDE Đánh giá có hệ thống spoofing, tampering, repudiation, information disclosure, denial of service và elevation of privilege.
  2. 4 Ánh xạ OWASP Ánh xạ issue đã xác thực vào nhóm OWASP Top 10 và lấp khoảng trống coverage bằng checklist tham chiếu.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 Audit dependency Chạy công cụ audit phù hợp stack như npm audit, pip-audit, govulncheck hoặc bundle audit.
  2. 6 Tìm và che secret Quét API key, mật khẩu, token và private key, rồi che giá trị credential trước mọi finding hoặc log output.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Xếp hạng finding Xếp Critical, High, Medium, Low hoặc Info theo khả năng khai thác, nguy cơ data breach/RCE, tác động và độ khẩn của fix.
  2. 8 Sửa lặp khi được phép Với `--fix`, sắp finding theo severity, sửa từng lỗi mục tiêu, chạy guard, commit và dừng nếu kiểm chứng fail.

Cú pháp, đối số, subcommand

Cách gọi skill: cú pháp, đối số vị trí, option dùng chung, rồi từng subcommand với cú pháp và kết quả riêng.

Cú pháp

/ak:security [scope] [--secrets-only] [--deps-only] [--fix] [--red-team] [--iterations N]

Đối số

[scope]

Phạm vi audit

Glob file, thư mục hoặc `full` tùy chọn. Bỏ trống thì quét root project hiện tại. Giữ phạm vi trong ranh giới tin cậy liên quan trừ khi muốn review toàn project.

/ak:security src/auth/

Option dùng chung

--secrets-only

Chỉ secret

Giới hạn lượt chạy vào credential hardcode, API key, private key và pattern secret tương tự, kèm kiểm tra ngữ cảnh local.

/ak:security --secrets-only
--deps-only

Chỉ dependency

Giới hạn lượt chạy vào audit package được hỗ trợ cho project Node.js hoặc Python đã phát hiện. Tool không có được báo là không có, không xem là sạch.

/ak:security --deps-only
--fix

Sửa finding

Cho phép sửa cục bộ có mục tiêu sau audit. Mỗi iteration thành công chạy guard và tạo commit local; không cho phép push, PR, merge, release hay deploy.

/ak:security src/ --fix --iterations 15
--red-team

Khám phá red-team

Thêm khám phá theo persona attacker trước lượt quét STRIDE và OWASP cuối: external adversary, supply-chain, insider và infrastructure.

/ak:security full --red-team
--iterations N

Giới hạn số vòng

Giới hạn số vòng discovery red-team hoặc fix cho mode đã chọn. `N` do người dùng chọn; source không định nghĩa giới hạn số mặc định.

/ak:security src/ --red-team --iterations 20

Mode / route nên dùng

default

Chỉ audit

Nghiên cứu:
STRIDE + OWASP + deps + secrets
Review:
No persona loop
Xác thực:
Severity-ranked report
--red-team

Khám phá bằng persona

Nghiên cứu:
Four attacker personas before final sweep
Review:
External, supply-chain, insider, infrastructure
Xác thực:
TSV log and report
--fix

Audit rồi sửa

Nghiên cứu:
Findings sorted Critical through Low
Review:
No persona loop unless combined with --red-team
Xác thực:
Guard after each targeted fix; stop on failure
--iterations N

Vòng lặp hữu hạn

Nghiên cứu:
Caps red-team discovery or fix iterations
Review:
Caps persona discovery when paired with --red-team
Xác thực:
Stops at N iterations

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Audit API theo phạm vi Khuyến nghị
/ak:security src/api/**/*.ts
Dùng khi:
Dùng để chạy STRIDE + OWASP theo phạm vi trước release hoặc sau thay đổi xử lý dữ liệu API.
Kết quả:
Mở rộng glob API, đọc file trong phạm vi, chạy STRIDE/OWASP, kiểm tra dependency và secret, rồi trả báo cáo xếp theo severity với bằng chứng file:line.
Khám phá red-team toàn bộ
/ak:security full --red-team
Dùng khi:
Dùng khi cần khám phá theo góc nhìn attacker trên toàn codebase trước lượt quét STRIDE/OWASP cuối.
Kết quả:
Chạy vòng khám phá bốn persona, che giá trị credential trong bằng chứng ghi log, nối tiếp finding giữa các persona, rồi lấp khoảng trống bằng lượt quét bảo mật chuẩn.
Red-team có giới hạn
/ak:security src/ --red-team --iterations 20
Dùng khi:
Dùng khi cần khám phá red-team nhưng vòng persona phải có giới hạn số lần lặp.
Kết quả:
Giới hạn khám phá persona ở 20 vòng, xác thực mỗi finding bằng bằng chứng file:line và kịch bản tấn công, rồi báo cáo coverage STRIDE/OWASP còn lại.
Vòng sửa có giới hạn
/ak:security src/ --fix --iterations 15
Dùng khi:
Dùng khi được phép sửa finding audit nhưng vòng fix cần số lần lặp tối đa.
Kết quả:
Sắp finding theo severity, áp dụng tối đa 15 sửa đổi mục tiêu từng cái một, chạy guard sau mỗi fix và dừng kèm lý do nếu kiểm chứng fail.
Chỉ quét secret
/ak:security --secrets-only
Dùng khi:
Dùng khi rủi ro trước mắt là credential, API key, private key hoặc mật khẩu hardcode bị lộ.
Kết quả:
Tìm pattern secret, phân biệt placeholder với credential thật, che evidence và khuyên xoay khóa khi secret là thật.
Chỉ audit dependency
/ak:security --deps-only
Dùng khi:
Dùng khi chỉ cần kiểm tra cảnh báo dependency cho dự án Node.js hoặc Python.
Kết quả:
Chạy audit package phù hợp, coi tool không có là không có chứ không phải sạch, và xếp finding dependency theo mức nghiêm trọng.

Phạm vi xử lý

  • Xác định phạm vi
  • Chạy vòng red-team khi được yêu cầu
  • Quét STRIDE
  • Ánh xạ OWASP
  • Audit dependency
  • Tìm và che secret

Artifact tạo ra

Báo cáo audit bảo mật

Mẫu đường dẫn

Báo cáo trong chat có bảng severity; có thể kèm security-audit-results.tsv khi chạy red-team

Số file quét, tổng theo severity, nhóm STRIDE/OWASP, bằng chứng file:line, tác động và khuyến nghị sửa.

Tiếp theo