[feature-description] Bắt buộc Mô tả feature
Feature hoặc fix bằng ngôn ngữ tự nhiên cần tách vào worktree mới. Có thể là tên branch chính xác; bỏ qua khi chạy lệnh bảo trì rõ ràng.
/ak:worktree fix checkout retry handling Tóm tắt nhanh / Lệnh
Bộ Engineer
/ak:worktree
Tạo, kiểm tra và dọn Git worktree tách biệt cho làm feature song song, audit worktree, dọn metadata stale, monorepo và submodule.
Đọc thông tin repo
Nhận dạng tên chính xác
Suy ra loại branch
Tạo slug
Nguyên tắc 01
Bắt đầu bằng cách đọc metadata repo với scripts/worktree.cjs info --json.
Nguyên tắc 02
Dùng --no-prefix khi người dùng đã đưa tên branch hoặc quy ước chính xác.
Nguyên tắc 03
Để root worktree được resolve theo thứ tự cấu hình; chỉ dùng --worktree-root khi thật sự override.
Nguyên tắc 04
Trong monorepo, hỏi hoặc đưa project trước khi tạo worktree.
Nguyên tắc 05
Dựa vào việc copy env template và cài dependency nền trong worktree mới.
Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.
Khởi động
Đầu vào, phạm vi, route
Xử lý
Agent / skill thực thi
Kiểm chứng
Gate, review, xác thực
Đóng
Báo cáo, bàn giao, artifact
Cách gọi skill: cú pháp, đối số vị trí, option dùng chung, rồi từng subcommand với cú pháp và kết quả riêng.
Cú pháp
/ak:worktree [feature-description]hoặc
/ak:worktree [project] [feature]hoặc
/ak:worktree <create|info|list|status|remove|prune> ...[feature-description] Bắt buộc Mô tả feature
Feature hoặc fix bằng ngôn ngữ tự nhiên cần tách vào worktree mới. Có thể là tên branch chính xác; bỏ qua khi chạy lệnh bảo trì rõ ràng.
/ak:worktree fix checkout retry handling [project] Project monorepo
Tên hoặc path project tùy chọn cho monorepo. Dùng để chọn project nhận checkout tách biệt mới.
/ak:worktree web fix checkout redirect [feature] Feature trong project
Mô tả feature dùng cùng project monorepo. Skill vẫn suy ra hoặc giữ nguyên tên branch từ giá trị này.
/ak:worktree web fix checkout redirect --prefix <type> Prefix branch
Override loại branch đã suy ra. Giá trị hợp lệ là feat, fix, refactor, docs, test, chore và perf.
/ak:worktree create login hardening --prefix fix --base <branch> Branch nền
Dùng branch đã tồn tại thay cho thứ tự tự phát hiện dev, develop, main rồi master.
/ak:worktree create analytics export --base release/next --no-prefix Giữ nguyên tên
Bỏ thêm prefix và giữ nguyên tên branch đã validate, gồm chữ hoa và segment dấu slash an toàn.
/ak:worktree create ND-1377-cleanup-docs --no-prefix --worktree-root <path> Root worktree
Override nơi skill này đặt worktree mới sau khi validate path. Không ảnh hưởng worktree do host tạo.
/ak:worktree create billing dashboard --worktree-root ../app-worktrees --checkout-submodules Checkout submodule
Chạy khởi tạo submodule recursive trong worktree mới sau khi tạo.
/ak:worktree create sdk update --checkout-submodules --dry-run Chỉ preview
Preview create, remove hoặc prune mà không áp dụng thao tác filesystem hay Git đó.
/ak:worktree prune --dry-run --json Output có cấu trúc
Trả result và error có cấu trúc cho automation và audit.
/ak:worktree status --json create Tạo /ak:worktree create [project] <feature> [--prefix <type>|--no-prefix] [--base <branch>] [--worktree-root <path>] [--checkout-submodules] [--dry-run] [--json] Tạo hoặc attach branch trong worktree tách biệt mới. Monorepo có thể truyền project trước.
Kết quả: Path worktree mới, branch, branch nền, nguồn root, env template đã copy, warning và bằng chứng setup dependency nếu có.
/ak:worktree create web fix checkout redirect info Thông tin /ak:worktree info [--json] Đọc loại repository, base phát hiện được, project, root worktree, tên file env và số lượng dirty-state.
Kết quả: Metadata repository để quyết định project, branch, base và vị trí trước khi tạo worktree.
/ak:worktree info --json list Liệt kê /ak:worktree list [--json] Liệt kê record worktree đã chuẩn hóa mà không remove hay thay đổi chúng.
Kết quả: Path, branch và record worktree đã chuẩn hóa để audit hoặc chọn mục.
/ak:worktree list --json status Trạng thái /ak:worktree status [--json] Kiểm sức khỏe worktree, path chuẩn hóa, cờ current/main, dirty state, branch tồn tại, base phát hiện và số ahead/behind.
Kết quả: Sức khỏe checkout hiện tại cùng record worktree chuẩn hóa và chi tiết độ lệch với branch nền.
/ak:worktree status --json remove Remove /ak:worktree remove <name-or-path> [--dry-run] [--json] Force-remove một worktree khớp theo tên hoặc path chính xác, rồi thử xóa branch an toàn.
Kết quả: Worktree khớp được remove khi không dry-run; branch đã merge có thể được xóa an toàn, branch chưa merge được giữ và báo rõ.
/ak:worktree remove /Users/me/app-worktrees/feat-demo --dry-run prune Prune /ak:worktree prune [--dry-run] [--json] Dọn metadata Git worktree stale. Dùng dry-run trước cho lượt audit.
Kết quả: Entry metadata stale được liệt kê khi preview hoặc bị xóa trong thao tác prune đã xác nhận.
/ak:worktree prune --dry-run Chế độ giữ nguyên tên
Chọn --no-prefix cho mã kiểu Jira, tên branch có chữ hoa, branch nhiều segment hoặc yêu cầu giữ đúng tên.
Resolve root
Thứ tự vị trí là --worktree-root trên CLI, config project, config user, WORKTREE_ROOT, superproject, monorepo, rồi thư mục sibling.
Prune an toàn
Dùng prune --dry-run làm lượt đầu khi audit metadata worktree stale.
Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.
/ak:worktree create billing dashboard /ak:worktree create ND-1377-cleanup-docs /ak:worktree create web fix checkout redirect /ak:worktreestatus--json
/ak:worktreeprune--dry-run
/ak:worktreeinfo--json
/ak:worktreelist--json
/ak:worktree remove billing-dashboard