Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Marketing

/ak:analytics

Phân tích marketing

Đo hiệu suất campaign, KPI, attribution, ROI, kết quả A/B, sức khỏe funnel và dashboard báo cáo để quyết định marketing dựa trên bằng chứng có thể so sánh.

01

Định nghĩa thành công

02

Nạp template

03

Lấy dữ liệu

04

Tính tỷ lệ

Nguyên tắc 01

Theo dõi leading indicator, không chỉ kết quả doanh thu đến muộn.

Nguyên tắc 02

So sánh đúng chuẩn: cùng thời gian, segment, kênh và định nghĩa đo lường.

Nguyên tắc 03

Cần ý nghĩa thống kê trước khi biến khác biệt A/B test thành quyết định.

Nguyên tắc 04

Báo insight và hành động ưu tiên, không chỉ ném số liệu.

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Định nghĩa thành công Làm rõ metric hoặc loại báo cáo và chọn khung KPI cho acquisition, engagement, conversion, retention và revenue.
  2. 2 Nạp template Dùng các reference marketing-kpis, report-templates, attribution-models và analysis-workflows để đặt cấu trúc phân tích.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Lấy dữ liệu Thu thập dữ liệu có thể so sánh từ GA4, nền tảng ads, CRM, email tool, export campaign hoặc dữ liệu sẵn có trong project.
  2. 4 Tính tỷ lệ Tính CAC, CPL, traffic, CTR, time on site, bounce, CVR, ROAS, revenue, LTV, churn, NPS và các tỷ lệ liên quan.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 So sánh công bằng Dùng cùng khung thời gian, segment, kênh và benchmark trước khi kết luận thay đổi hiệu suất.
  2. 6 Mô hình attribution Chọn mô hình attribution, nêu giới hạn của nó và không coi attribution là bằng chứng nhân quả.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Tìm insight Tìm trend, anomaly, điểm rơi trong funnel, khác biệt theo kênh, kết quả A/B test và leading indicator giải thích hiệu suất.
  2. 8 Đề xuất hành động Chuyển phát hiện thành bước tiếp theo có ưu tiên, owner, cadence, tác động kỳ vọng và phần nên tự động hóa cho báo cáo định kỳ.

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Báo cáo campaign Khuyến nghị
/ak:analytics campaign performance
Dùng khi:
Khi campaign cần phân tích KPI, ROI và hiệu suất theo kênh.
Kết quả:
Báo cáo hiệu suất có cấu trúc với metric so sánh được, insight và hành động ưu tiên.
Phân tích ROI
/ak:analytics báo cáo ROI
Dùng khi:
Khi cần nối spend marketing với conversion, doanh thu và giả định attribution.
Kết quả:
Tính ROI kèm lưu ý attribution, benchmark và đề xuất chuyển ngân sách.
CAC so với LTV
/ak:analytics CAC vs LTV 90 ngày qua
Dùng khi:
Khi cần đọc KPI theo khung thời gian so sánh được và ra quyết định, không phải chart cho có.
Kết quả:
Tính tỷ lệ, ghi chú so sánh công bằng và hành động tiếp theo.

Phạm vi xử lý

  • Khung KPI
  • Dashboard báo cáo
  • Phân tích attribution
  • Tính ROI
  • Phân tích A/B test
  • Tối ưu funnel
  • Báo cáo GA4

Artifact tạo ra

Báo cáo analytics

Mẫu đường dẫn

assets/reports/analytics/{date}-{report-type}.md

Báo cáo gồm chart, bảng khuyến nghị theo ưu tiên và bước tiếp theo có owner rõ ràng.

Tiếp theo