Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Marketing

/ak:assets-organizing

Tổ chức asset

Chuẩn hóa đường dẫn output marketing, naming, định dạng ngày, luật slug, thư mục báo cáo, thư mục campaign và cấu trúc asset nhiều file dưới assets/.

01

Phân loại asset

02

Xác định thư mục gốc

03

Nạp luật đặt tên

04

Tạo slug

Nguyên tắc 01

Mọi output marketing cần lưu bền vững phải có vị trí assets/ dự đoán được trước khi ghi.

Nguyên tắc 02

Dùng slug kebab-case và prefix ngày cho việc nhạy theo thời gian.

Nguyên tắc 03

Deliverable nhiều file nằm trong thư mục tự chứa; output đơn thì để file phẳng.

Nguyên tắc 04

Tổ chức theo loại asset, campaign, nền tảng và mục đích báo cáo để dễ tìm lại.

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Phân loại asset Xác định output là article, storyboard, video, transcript, banner, design, infographic, logo, social post, report, copy, campaign, sales, SEO, funnel, lead, community, retention, attraction hay diagnostic asset.
  2. 2 Xác định thư mục gốc Ánh xạ loại asset vào path assets/ đã ghi, như reports/analytics, copy/ads, campaigns/{date}-{slug} hoặc banners/{campaign}.
  3. 3 Nạp luật đặt tên Dùng reference naming-conventions, directory-structure và asset-types khi bảng quick reference chưa đủ.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 4 Tạo slug Chuyển topic, title, platform, campaign, persona hoặc report type thành tên kebab-case dễ tìm lại.
  2. 5 Gắn ngày giờ Dùng CK_PLAN_DATE_FORMAT nếu có, nếu không thì dùng mặc định YYMMDD-HHmm cho asset nhạy theo thời gian.
  3. 6 Kiểm tra trùng Trước khi xuất, kiểm tra folder hoặc file đã tồn tại chưa để asset mới không âm thầm ghi đè việc cũ.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 7 Tạo cấu trúc Dùng thư mục tự chứa cho asset nhiều file, file phẳng cho output đơn, và subfolder theo nền tảng cho nội dung từng kênh.
  2. 8 Ghi đồng bộ Ghi các file liên quan cùng nhau: copy, ảnh, scene, báo cáo, source asset, preview và deliverable của campaign.
  3. 9 Kết nối owner Phối hợp với skill và agent marketing như ads-management, analytics, campaign, email, social, SEO, content, funnel và design.

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Tổ chức campaign Khuyến nghị
/ak:assets-organizing tài sản chiến dịch
Dùng khi:
Khi campaign sẽ tạo brief, creative, report và source asset.
Kết quả:
Kế hoạch folder và tên file dưới assets/campaigns, có kiểm tra trùng.
Đặt vị trí báo cáo
/ak:assets-organizing báo cáo phân tích
Dùng khi:
Khi báo cáo cần đúng path lưu bền vững và pattern tên file.
Kết quả:
Path báo cáo đúng, format slug/ngày và checklist trước khi xuất.
Thư viện asset launch
/ak:assets-organizing tổ chức tài sản chiến dịch ra mắt
Dùng khi:
File chiến dịch cần thư mục, naming và bản đồ tái sử dụng nhất quán.
Kết quả:
Phân loại, đường dẫn đích và naming cho bộ asset launch.

Phạm vi xử lý

  • Đường dẫn asset
  • Tên kebab-case
  • Prefix ngày
  • Thư mục campaign
  • Vị trí báo cáo
  • Deliverable nhiều file
  • Subfolder theo nền tảng

Tiếp theo