Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Marketing

/ak:ckm-storage

Bộ định tuyến lưu trữ S3

Định tuyến việc lưu trữ S3 sang list, sync, upload hoặc lấy URL, rồi thực thi phần tham số còn lại.

01

Đọc subcommand

02

Mở tài liệu đúng

03

Liệt kê tài sản

04

Đồng bộ thư mục

Nguyên tắc 01

Giữ command như một bộ định tuyến mỏng cho các thao tác S3 đã ghi rõ.

Nguyên tắc 02

Chỉ dùng các subcommand lưu trữ đã liệt kê: list, sync, upload và url.

Nguyên tắc 03

Tải đúng tài liệu tham chiếu trước khi chạy hành vi riêng của từng action.

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Đọc subcommand Lấy từ đầu tiên trong tham số làm hành động lưu trữ cần chạy.
  2. 2 Mở tài liệu đúng Tải references/list.md, sync.md, upload.md hoặc url.md theo subcommand.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Liệt kê tài sản Dùng list khi cần xem các object S3 hoặc trạng thái lưu trữ hiện có.
  2. 4 Đồng bộ thư mục Dùng sync <folder> [remote-prefix] [--dry-run] [--extensions=.png,.jpg] khi cần đồng bộ local với bucket. Dry-run trả object key dự kiến; live run mới upload file khớp.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 Tải tệp lên Dùng upload để đưa file hoặc asset riêng lẻ lên S3.
  2. 6 Trả URL Dùng url khi người dùng cần link truy cập cho object đã lưu.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Chạy phần còn lại Chuyển phần tham số còn lại cho workflow tham chiếu đã tải.

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Liệt kê lưu trữ Khuyến nghị
/ak:ckm-storage list
Dùng khi:
Dùng khi cần xem object hoặc nội dung bucket.
Kết quả:
Tài liệu list được tải và thao tác liệt kê lưu trữ được chạy.
Dry-run sync có lọc
/ak:ckm-storage sync assets/ --dry-run --extensions=.png,.jpg
Dùng khi:
Dùng khi cần xem trước và lọc thư mục asset local trước khi upload.
Kết quả:
Workflow sync quét file khớp bộ lọc và báo object key sẽ tạo, chưa upload.
Tải file lên
/ak:ckm-storage upload assets/banner.png
Dùng khi:
Dùng để đưa một file cụ thể lên storage.
Kết quả:
Tài liệu upload hướng dẫn thao tác tải file lên.
Lấy URL object
/ak:ckm-storage url assets/banner.png
Dùng khi:
Dùng khi object đã lưu cần link truy cập.
Kết quả:
Tài liệu URL trả về hoặc dựng link cho object.

Phạm vi xử lý

  • Đọc subcommand
  • Mở tài liệu đúng
  • Liệt kê tài sản
  • Đồng bộ thư mục
  • Tải tệp lên
  • Trả URL

Tiếp theo