Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Marketing

/ak:seo

Bộ công cụ SEO

Bộ công cụ SEO cho audit, keyword research, programmatic SEO, tối ưu on-page, schema JSON-LD, dữ liệu Google Search Console và Core Web Vitals.

01

Đọc intent

02

Nạp reference

03

Thu dữ liệu

04

Phân tích search

Nguyên tắc 01

Output SEO phải nối demand tìm kiếm, sức khỏe kỹ thuật, chất lượng trang và hiệu suất đo được từ Search Console.

Nguyên tắc 02

Keyword research cần volume, difficulty, CPC, clustering, competitor và content gap thật.

Nguyên tắc 03

Technical SEO bao gồm crawl/index cơ bản lẫn Core Web Vitals, schema, canonical, mobile, sitemap và robots.

Nguyên tắc 04

pSEO phải có cấu trúc template, chiến lược URL, kiến trúc scale và ràng buộc chất lượng.

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Đọc intent Đọc request audit, keywords, pseo, optimize, schema hoặc chỉ target; trong release này chỉ audit, keywords và pseo có routed reference workflow.
  2. 2 Nạp reference Nạp reference SEO có route cho audit, keyword research hoặc pSEO; xem optimize và schema là request có scope rõ hoặc kiểm tra tool đóng gói trước khi dùng.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Thu dữ liệu Dùng Search Console, ReviewWeb.site, crawl site, Core Web Vitals hoặc nội dung trang được cung cấp khi cần.
  2. 4 Phân tích search Rà query, click, impression, CTR, position, volume keyword, difficulty, CPC, đối thủ và gap.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 Audit kỹ thuật Kiểm tra crawlability, indexing, sitemap, robots, canonical, mobile SEO, schema và Core Web Vitals.
  2. 6 Lập kế hoạch content Cluster keyword, xác định semantic coverage, internal link, cải thiện readability và template pSEO.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Tạo asset Tạo audit report, keyword report, CWV report, schema file, sitemap hoặc trang pSEO.
  2. 8 Điều phối chuyên gia Dùng seo-specialist cho audit/tối ưu; attraction-specialist cho keyword research.

Mode / route nên dùng

audit

Audit technical SEO cho site, page hoặc domain.

Nghiên cứu:
Crawl + refs
Review:
Index blockers
Xác thực:
Audit report
keywords

Keyword research và planning với volume, difficulty, CPC, clustering và content gap.

Nghiên cứu:
ReviewWeb.site
Review:
Search intent mismatch
Xác thực:
Keyword report
pseo

Tạo template programmatic SEO và lập kế hoạch scale.

Nghiên cứu:
Template refs
Review:
Thin pages
Xác thực:
pSEO structure

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Audit Khuyến nghị
/ak:seo audit https://example.com
Dùng khi:
Khi cần review technical SEO cho site hoặc page.
Kết quả:
Báo cáo SEO audit bao gồm crawl, index, technical, on-page và vấn đề CWV.
Keyword
/ak:seo keywords phần mềm phân tích sản phẩm
Dùng khi:
Khi cần demand keyword, cluster và kế hoạch content.
Kết quả:
Báo cáo keyword có volume, difficulty, CPC, cluster và gap.
pSEO
/ak:seo pseo trang đích theo thành phố
Dùng khi:
Khi muốn template page scale được cho programmatic SEO.
Kết quả:
Template pSEO và chiến lược URL.
Request schema
/ak:seo schema trang định giá
Dùng khi:
Chỉ dùng như request JSON-LD có scope rõ sau khi kiểm tra effect của tool đóng gói.
Kết quả:
Hướng dẫn schema hoặc path artifact kèm ranh giới effect.

Phạm vi xử lý

  • SEO audit
  • Keyword research
  • Google Search Console
  • Core Web Vitals
  • Schema JSON-LD
  • Programmatic SEO
  • Internal linking
  • Technical SEO

Artifact tạo ra

Output SEO

Mẫu đường dẫn

Asset audit, keyword, CWV, schema, sitemap hoặc pSEO

Docs cảnh báo path overview và path theo route có thể khác nhau; hãy xác nhận path audit, keyword, pSEO hoặc schema thực sự do lần chạy trả về.

Tiếp theo