/ak:competitor analyze https://competitor.com - Dùng khi:
- Dùng khi cần phân tích đối thủ tổng quát.
- Kết quả:
- Report đối thủ gồm định vị, giá, audience, kênh, điểm mạnh và điểm yếu.
Tóm tắt nhanh / Lệnh
Bộ Marketing
/ak:competitor
Phân tích đối thủ, khoảng trống nội dung, SEO, trang alternative, trang so sánh, danh sách theo dõi và battlecard bán hàng.
Đọc đối tượng
Phân tích đối thủ
Định vị thị trường
Audit khoảng trống nội dung
Nguyên tắc 01
Chọn workflow theo hành động: analyze, content, seo, alternatives hoặc list.
Nguyên tắc 02
Kết hợp nghiên cứu, định vị, SEO và hỗ trợ sales thay vì chỉ tóm tắt đối thủ hời hợt.
Nguyên tắc 03
Biến dữ kiện đối thủ thành đầu ra dùng được: report, battlecard và trang alternative/vs.
Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.
Khởi động
Đầu vào, phạm vi, route
Xử lý
Agent / skill thực thi
Kiểm chứng
Gate, review, xác thực
Đóng
Báo cáo, bàn giao, artifact
Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.
/ak:competitor analyze https://competitor.com /ak:competitor content https://competitor.com /ak:competitor seo https://competitor.com /ak:competitor các lựa chọn thay thế notion /ak:competitor list Đầu ra phân tích đối thủ
Mẫu đường dẫn
reports/competitors/{date}-{name}.md và assets/sales/battlecards/{competitor}.md Report phân tích, battlecard và nội dung alternative/vs được sắp theo đối thủ và loại đầu ra.