Tóm tắt nhanh / Lệnh

Bộ Marketing

/ak:competitor

Phân tích đối thủ và nội dung so sánh

Phân tích đối thủ, khoảng trống nội dung, SEO, trang alternative, trang so sánh, danh sách theo dõi và battlecard bán hàng.

01

Đọc đối tượng

02

Phân tích đối thủ

03

Định vị thị trường

04

Audit khoảng trống nội dung

Nguyên tắc 01

Chọn workflow theo hành động: analyze, content, seo, alternatives hoặc list.

Nguyên tắc 02

Kết hợp nghiên cứu, định vị, SEO và hỗ trợ sales thay vì chỉ tóm tắt đối thủ hời hợt.

Nguyên tắc 03

Biến dữ kiện đối thủ thành đầu ra dùng được: report, battlecard và trang alternative/vs.

Bản đồ thực thi

Các nhánh chính từ đầu vào đến kết quả, bám theo cách command chạy khi dùng thật.

01

Khởi động

Đầu vào, phạm vi, route

  1. 1 Đọc đối tượng Tách hành động và URL hoặc tên đối thủ từ tham số.
  2. 2 Phân tích đối thủ Với analyze, thu thập dữ liệu web và dùng researcher để xem value prop, giá, audience, kênh, điểm mạnh và điểm yếu.
02

Xử lý

Agent / skill thực thi

  1. 3 Định vị thị trường Dùng attraction-specialist để chuyển phát hiện thành góc định vị và điểm khác biệt.
  2. 4 Audit khoảng trống nội dung Với content, so sánh chủ đề và định dạng của đối thủ để tìm khoảng trống và cơ hội.
03

Kiểm chứng

Gate, review, xác thực

  1. 5 So sánh SEO Với seo, phân tích thứ hạng, backlink, authority và chất lượng nội dung.
  2. 6 Dựng trang alternative Với alternatives, tải tài liệu so sánh và tạo trang alternative đơn, alternatives nhiều lựa chọn, vs hoặc A-vs-B.
04

Đóng

Báo cáo, bàn giao, artifact

  1. 7 Tạo battlecard Dùng sale-enabler khi phát hiện cần chuyển thành battlecard cho đội bán hàng.
  2. 8 Sắp xếp đầu ra Lưu report đối thủ, battlecard và nội dung so sánh vào đúng đường dẫn report và asset đã ghi.

Prompt mẫu

Ví dụ gọi command theo từng flag, subcommand, mode hoặc route dùng được trong workflow thực tế.

Phân tích đối thủ Khuyến nghị
/ak:competitor analyze https://competitor.com
Dùng khi:
Dùng khi cần phân tích đối thủ tổng quát.
Kết quả:
Report đối thủ gồm định vị, giá, audience, kênh, điểm mạnh và điểm yếu.
Khoảng trống nội dung
/ak:competitor content https://competitor.com
Dùng khi:
Dùng khi lên nội dung dựa trên phần đối thủ đang phủ.
Kết quả:
Chủ đề, định dạng và cơ hội mà nội dung của bạn có thể nhắm tới.
So sánh SEO
/ak:competitor seo https://competitor.com
Dùng khi:
Dùng khi cần đặt khả năng hiển thị tìm kiếm vào bối cảnh đối thủ.
Kết quả:
So sánh SEO theo thứ hạng, backlink, authority và chất lượng nội dung.
Trang alternative
/ak:competitor các lựa chọn thay thế notion
Dùng khi:
Dùng để tạo nội dung alternative hoặc so sánh vs đối thủ.
Kết quả:
Cấu trúc trang so sánh dựa trên nghiên cứu đối thủ và sản phẩm.
Danh sách theo dõi
/ak:competitor list
Dùng khi:
Dùng để xem các đối thủ đang được theo dõi.
Kết quả:
Danh sách đối thủ đang theo dõi.

Phạm vi xử lý

  • Phân tích website
  • Khoảng trống nội dung
  • So sánh SEO
  • Trang alternative
  • Trang vs
  • Battlecard
  • Theo dõi đối thủ

Artifact tạo ra

Đầu ra phân tích đối thủ

Mẫu đường dẫn

reports/competitors/{date}-{name}.md và assets/sales/battlecards/{competitor}.md

Report phân tích, battlecard và nội dung alternative/vs được sắp theo đối thủ và loại đầu ra.

Skill liên quan

Tiếp theo